Bản dịch của từ Phthirapteran trong tiếng Việt

Phthirapteran

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phthirapteran (Adjective)

fˌɪθɚəpˈɛtɚənt
fˌɪθɚəpˈɛtɚənt
01

Thuộc về hoặc liên quan đến bộ Phthiraptera, tức các loài chí, rận (côn trùng ký sinh thường sống trên tóc, lông của động vật).

Of or relating to the order Phthiraptera comprising the lice.

Ví dụ

Phthirapteran (Noun)

fˌɪθɚəpˈɛtɚənt
fˌɪθɚəpˈɛtɚənt
01

Một loài côn trùng thuộc bộ Phthiraptera, tức là chấy hoặc rận — những loài ký sinh, thường sống trên da hoặc lông tóc của động vật và người.

An insect of the order Phthiraptera a louse.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh