Bản dịch của từ Louse trong tiếng Việt

Louse

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Louse(Noun)

lˈaʊs
lˈaʊs
01

Từ này dùng để gọi một người rất đáng khinh, khó ưa hoặc hèn hạ; mang ý xúc phạm, tương tự như gọi ai đó là kẻ tồi tệ, đáng ghét.

A contemptible or unpleasant person.

可鄙的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một trong hai loài côn trùng nhỏ, không có cánh, sống ký sinh trên da hoặc trong lông tóc của động vật có vú và chim; hút máu hoặc ăn tế bào da, gây ngứa và khó chịu.

Either of two small wingless parasitic insects that live on the skin of mammals and birds.

寄生虫,生活在哺乳动物和鸟类的皮肤上

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Louse (Noun)

SingularPlural

Louse

Lice

Louse(Verb)

01

Làm hỏng hoặc phá hủy một việc gì đó; khiến kế hoạch, sự kiện hoặc đồ vật không còn dùng được hoặc thất bại.

Spoil or ruin something.

破坏

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Loại bỏ rận (hoặc ghẻ, những ký sinh trùng nhỏ) khỏi tóc, đầu hoặc lông của người hoặc thú nuôi.

Remove lice from.

去除虱子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ