Bản dịch của từ Pilgrim trong tiếng Việt

Pilgrim

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pilgrim(Noun)

pˈɪlgɹɪm
pˈɪlgɹɪm
01

Một người thuộc nhóm Pilgrim Fathers — những người hành hương người Anh thế kỷ 17 đã di cư sang Bắc Mỹ (thường ám chỉ những người hành hương định cư tại Plymouth, Massachusetts).

A member of the Pilgrim Fathers.

朝圣者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Người đi hành hương; người lên đường đến một nơi thiêng liêng vì mục đích tôn giáo.

A person who journeys to a sacred place for religious reasons.

朝圣者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Pilgrim (Noun)

SingularPlural

Pilgrim

Pilgrims

Pilgrim(Verb)

pˈɪlgɹɪm
pˈɪlgɹɪm
01

Đi hành hương; đi bộ hoặc đi xa đến nơi linh thiêng/địa điểm tôn giáo để bày tỏ lòng thành hoặc tìm kiếm tâm linh; cũng có thể là “đi lang thang, du hành như người hành hương” trong nghĩa rộng hơn.

Travel or wander like a pilgrim.

像朝圣者一样旅行或漫游

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ