Anh - Việt

Bản dịch của từ Piratical trong tiếng Việt

piratical

Adjective

piratical (Adjective)

/paɪɹˈætɪkl/
/paɪɹˈætɪkl/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến hoặc mang tính chất cướp biển, thường chỉ hành vi ăn cắp, tấn công, bạo lực hoặc hoạt động phi pháp trên biển giống như của cướp biển.

related to or characteristic of a pirate typically involving theft or violence.

Ví dụ
Bộ phim miêu tả một băng nhóm cướp biển ăn cắp từ các doanh nghiệp địa phương.The movie depicted a piratical gang stealing from local businesses.
Nhiều người không ủng hộ các hành động cướp biển trong cộng đồng của chúng ta.Many people do not support piratical actions in our community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh