pithing
Verb
pithing (Verb)
/pˈɪθɨŋ/
/pˈɪθɨŋ/
AI
Nghĩa 01 · Đặt một que hoặc miếng chèn vào ruột (phần giữa) thân cây để làm hỏng hoặc ngăn không cho cây tiếp tục phát triển.
Ví dụ
Họ đang chọc pith vào cây xâm lấn để bảo vệ đa dạng sinh học địa phương.They are pithing the invasive plants to protect local biodiversity in parks.
Chúng tôi không chọc pith vào cây bản địa; chúng cần phát triển tự nhiên.We are not pithing the native plants; they need to thrive naturally.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Pithing là một thuật ngữ trong sinh học, chỉ quá trình chọc vào tủy sống của một động vật nhằm gây chết hoặc làm tê liệt nó theo cách nhanh chóng mà vẫn duy trì một phần hoạt động của hệ thần kinh. Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh nghiên cứu sinh học và y tế. Pithing không có sự khác biệt rõ ràng giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ về cách phát âm hay ý nghĩa, nhưng có thể có sự khác biệt ở cách áp dụng và pháp lý liên quan đến việc thực hiện thao tác này trong các lĩnh vực khác nhau.