Bản dịch của từ Plastering trong tiếng Việt

Plastering

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Plastering(Noun)

ˈplæ.stɚ.ɪŋ
ˈplæ.stɚ.ɪŋ
01

Quá trình trát một bề mặt bằng vữa hoặc hỗn hợp trộn để làm mịn, che khuyết điểm và chuẩn bị cho sơn; hoặc vật liệu (vữa) dùng để trát đó.

The process of covering something with a plaster or the material used to do this.

用涂料覆盖表面的过程或材料。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Plastering(Verb)

plˈæstɚɪŋ
plˈæstɚɪŋ
01

Phủ hoặc trát một bề mặt bằng vữa (thường để làm mịn, bảo vệ hoặc trang trí tường, trần).

Cover or coat a surface with plaster.

用灰泥覆盖表面

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Plastering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Plaster

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Plastered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Plastered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Plasters

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Plastering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ