Anh - Việt

Bản dịch của từ Plastering trong tiếng Việt

plastering

NounVerb

plastering (Noun)

/ˈplæ.stɚ.ɪŋ/
/ˈplæ.stɚ.ɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Quá trình trát một bề mặt bằng vữa hoặc hỗn hợp trộn để làm mịn, che khuyết điểm và chuẩn bị cho sơn; hoặc vật liệu (vữa) dùng để trát đó.

the process of covering something with a plaster or the material used to do this.

Ví dụ
Việc trát tường cải thiện vẻ ngoài của nhiều dự án nhà xã hội.Plastering walls improves the appearance of many social housing projects.
Việc trát tường không phải lúc nào cũng là ưu tiên trong nỗ lực cải tạo cộng đồng.Plastering is not always a priority in community renovation efforts.

plastering (Verb)

/plˈæstɚɪŋ/
/plˈæstɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Phủ hoặc trát một bề mặt bằng vữa (thường để làm mịn, bảo vệ hoặc trang trí tường, trần).

cover or coat a surface with plaster.

Ví dụ
Họ đang trát tường trung tâm cộng đồng cho sự kiện xã hội sắp tới.They are plastering the community center for the upcoming social event.
Cô ấy không trát tường với màu sắc sáng lần này.She is not plastering the walls with bright colors this time.

Dạng động từ của plastering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

plaster

V2

Quá khứ đơn

Past simple

plastered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

plastered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

plasters

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

plastering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh