Bản dịch của từ Platform stability trong tiếng Việt

Platform stability

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Platform stability(Noun)

plˈætfɔːm stəbˈɪlɪti
ˈpɫætˌfɔrm ˌstæˈbɪɫəti
01

Một loại công nghệ hoặc phần mềm cho phép nhiều ứng dụng chạy cùng nhau

A type of technology or software that enables different applications to work together.

一种让各种应用程序得以运行的技术或软件

Ví dụ
02

Mặt phẳng cao hơn mặt đất, nơi người hoặc vật có thể đứng.

An elevated surface where humans or objects can stand.

这是一个人或物可以站立的高出表面。

Ví dụ
03

Tình trạng ổn định, không bị dao động hay thay đổi bất thường

Stable condition, with no interruptions or changes.

状态稳定,没有中断或变化。

Ví dụ