Bản dịch của từ Play the role of trong tiếng Việt

Play the role of

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Play the role of(Verb)

plˈeɪ ðə ɹˈoʊl ˈʌv
plˈeɪ ðə ɹˈoʊl ˈʌv
01

Thực hiện hoặc đảm nhận một vai trò hoặc chức vụ cụ thể.

To play a role or act in a certain capacity or function.

担任或执行某一特定角色或身份。

Ví dụ
02

Đảm nhận trách nhiệm hoặc nhiệm vụ liên quan đến một vị trí hoặc vai trò cụ thể.

To take on responsibilities or duties related to a specific person or position.

承担与某个人物或职位相关的责任或义务。

Ví dụ
03

Đại diện hoặc làm ví dụ cho một chức năng hoặc đặc điểm cụ thể trong một tình huống.

To serve as a representative or an example of a specific function or feature in a certain situation.

在某个情境中代表或示范某个特定的功能或特性。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh