Bản dịch của từ Plead not guilty trong tiếng Việt

Plead not guilty

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Plead not guilty(Phrase)

plˈɛd nˈɒt ɡˈɪlti
ˈpɫɛd ˈnɑt ˈɡɪɫti
01

Chứng minh rằng mình vô tội với những cáo buộc đã đưa ra.

Affirming that a person is innocent in the face of the allegations they face.

坚信某人在面对指控时是无辜的。

Ví dụ
02

Trang trọng tuyên bố trước tòa rằng mình không thừa nhận cáo buộc hay luận tội nào đó.

The official statement in court was that he did not admit to any charges or accusations.

他在法庭上正式声明,自己没有承认任何指控或罪名。

Ví dụ
03

Phủ nhận tính xác thực của các cáo buộc do phía công tố đưa ra.

Denying the reality of the charges brought forth by the prosecutor.

否认控方提出的指控属实

Ví dụ