Anh - Việt

Bản dịch của từ Pled trong tiếng Việt

pled

Verb

pled (Verb)

/plˈɛd/
/plˈɛd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ (simple past và past participle) của động từ "plead"; nghĩa thường gặp là "cầu xin, van nài", hoặc trong ngữ cảnh pháp lý là "bào chữa, nhận tội hoặc không nhận tội" tùy trường hợp.

Canada US Scotland simple past and past participle of plead.

Ví dụ
Họ đã cầu xin giúp đỡ trong cuộc họp cộng đồng tháng trước.They pled for help during the community meeting last month.
Cô ấy đã không cầu xin trường hợp của mình một cách hiệu quả trong cuộc tranh luận xã hội.She did not pled her case effectively in the social debate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

plead

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pleads

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pleading

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh