Anh - Việt

Bản dịch của từ Pluckiness trong tiếng Việt

pluckiness

Noun

pluckiness (Noun)

/ˈplə.ki.nəs/
/ˈplə.ki.nəs/
AI

Nghĩa 01

Tính dũng cảm, gan dạ và quyết tâm; khả năng can đảm đối mặt với khó khăn hoặc nguy hiểm mà không nản lòng.

the quality of being brave and determined.

Ví dụ
Sự dũng cảm của cô ấy đã truyền cảm hứng cho nhiều tình nguyện viên trong dự án cộng đồng.Her pluckiness inspired many volunteers during the community service project.
Sự dũng cảm của anh ấy không giúp anh đối mặt với những thách thức xã hội.His pluckiness did not help him face the social challenges.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh