Anh - Việt

Bản dịch của từ Poetise trong tiếng Việt

poetise

Verb

poetise (Verb)

/pˈoʊəts/
/pˈoʊəts/
AI

Nghĩa 01 · (động từ) Sáng tác thơ; viết thơ (tạo ra những tác phẩm theo thể thơ, gieo vần, dùng nhịp điệu và hình ảnh thơ).

(động từ) Sáng tác thơ; viết thơ (tạo ra những tác phẩm theo thể thơ, gieo vần, dùng nhịp điệu và hình ảnh thơ).

transitive intransitive To compose or versify poetry to write poems.

Ví dụ
Nhiều bạn trẻ sáng tác thơ về các vấn đề xã hội trong cộng đồng.Many young people poetise about social issues in their local communities.
Cô ấy không sáng tác thơ về chính trị; cô ấy thích trải nghiệm cá nhân.She does not poetise about politics; she prefers personal experiences instead.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh