Bản dịch của từ Poignantly trong tiếng Việt

Poignantly

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Poignantly(Adverb)

pˈɔinjn̩tli
pˈɔinjn̩tli
01

Một cách gợi lên cảm giác buồn sâu sắc hoặc hối tiếc; khiến người nghe/đọc cảm thấy xúc động, xót xa.

In a way that evokes a keen sense of sadness or regret.

Ví dụ
02

Một cách sâu sắc, chạm tới cảm xúc hoặc khiến cảm giác đó trở nên rõ rệt, thường là buồn, xót xa hoặc cảm động

In a way that is keenly felt or experienced.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ