Bản dịch của từ Polar lights trong tiếng Việt

Polar lights

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Polar lights(Noun)

pˈoʊləɹ laɪts
pˈoʊləɹ laɪts
01

Hiện tượng ánh sáng tự nhiên màu sắc rực rỡ xuất hiện trên bầu trời ở khu vực gần hai cực Trái Đất (Bắc Cực và Nam Cực), do các hạt điện tích từ gió mặt trời va chạm với tầng khí quyển.

Natural light display predominantly seen in Arctic and Antarctic regions.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh