Anh - Việt

Bản dịch của từ Policyholder trong tiếng Việt

policyholder

Noun

policyholder (Noun)

/pˈɑləsihˌoʊldɚ/
/pˈɑlɪsihˌoʊldəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người (hoặc tổ chức) đứng tên và sở hữu hợp đồng bảo hiểm; người được ghi trong hợp đồng bảo hiểm là chủ hợp đồng và có quyền lợi liên quan tới hợp đồng đó.

A person or group in whose name an insurance policy is held.

Ví dụ
Người được bảo hiểm nộp đơn yêu cầu bồi thường chi phí y tế.The policyholder filed a claim for medical expenses reimbursement.
Gia đình của người được bảo hiểm nhận được hỗ trợ tài chính sau tai nạn.The policyholder's family received financial support after the accident.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh