Bản dịch của từ Political culture trong tiếng Việt

Political culture

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Political culture(Noun)

pəlˈɪtəkəl kˈʌltʃɚ
pəlˈɪtəkəl kˈʌltʃɚ
01

Các thái độ, niềm tin và cảm xúc tạo nên trật tự cũng như ý nghĩa cho một quá trình chính trị.

A collection of attitudes, beliefs, and emotions that bring order and meaning to the political process.

一套赋予政治过程秩序与意义的态度、信念和情感。

Ví dụ
02

Những giá trị và niềm tin chung về chính phủ và chính trị mà xã hội chia sẻ.

Shared values and beliefs about government and politics are widespread in a society.

在一个社会中,关于政府和政治的价值观和信仰被广泛分享。

Ví dụ
03

Các quy chuẩn và thực hành chính trị ảnh hưởng đến hành xử của các diễn viên chính trị và các tổ chức chính trị.

Political standards and practices influence the behavior of political agents and institutions.

影响政治行为者和机构行为的政治规范与实践

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh