Anh - Việt

Bản dịch của từ Polyphone trong tiếng Việt

polyphone

Noun

polyphone (Noun)

/pˈɑlifoʊn/
/pˈɑlifoʊn/
AI

Nghĩa 01 · Một chữ cái hoặc tổ hợp chữ cái có hai hoặc nhiều cách phát âm khác nhau tùy theo từ hoặc ngữ cảnh.

Một chữ cái hoặc tổ hợp chữ cái có hai hoặc nhiều cách phát âm khác nhau tùy theo từ hoặc ngữ cảnh.

a letter or group of letters that has two or more pronunciations.

Ví dụ
Từ 'lead' là một polyphone trong tiếng Anh với hai nghĩa.The word 'lead' is a polyphone in English with two meanings.
Nhiều học sinh không hiểu polyphone trong phát âm tiếng Anh.Many students do not understand polyphones in English pronunciation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh