Bản dịch của từ Polyspore trong tiếng Việt

Polyspore

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Polyspore(Noun)

pˈɑlɨspˌɔɹ
pˈɑlɨspˌɔɹ
01

Một tập hợp hơn bốn bào tử, thường dùng để chỉ các bào tử trong một số loài tảo đỏ.

A group of more than four spores especially in certain red algae.

一种超过四个的孢子,尤其是在某些红藻中。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Polyspore(Adjective)

pˈɑlɨspˌɔɹ
pˈɑlɨspˌɔɹ
01

Thuộc về hoặc có nguồn gốc từ nhiều bào tử; mang hoặc tạo ra nhiều bào tử (thuật ngữ mô tả thực vật hay nấm có nhiều bào tử).

Of or derived from many spores polysporous.

多孢的,含有许多孢子

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh