Anh - Việt

Bản dịch của từ Polyspore trong tiếng Việt

polyspore

NounAdjective

polyspore (Noun)

/pˈɑlɨspˌɔɹ/
/pˈɑlɨspˌɔɹ/
AI

Nghĩa 01

Một tập hợp hơn bốn bào tử, thường dùng để chỉ các bào tử trong một số loài tảo đỏ.

A group of more than four spores especially in certain red algae.

Ví dụ
Polyspores được tìm thấy trong nhiều loài tảo đỏ.Polyspores are found in many species of red algae.
Polyspores không xuất hiện trong các loài tảo xanh.Polyspores do not appear in green algae species.

polyspore (Adjective)

/pˈɑlɨspˌɔɹ/
/pˈɑlɨspˌɔɹ/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về hoặc có nguồn gốc từ nhiều bào tử; mang hoặc tạo ra nhiều bào tử (thuật ngữ mô tả thực vật hay nấm có nhiều bào tử).

Of or derived from many spores polysporous.

Ví dụ
Các loại cây đa bào phát triển mạnh trong môi trường xã hội đa dạng như vườn cộng đồng.The polyspore plants thrive in diverse social environments like community gardens.
Không phải tất cả các loại cây trong công viên đều là đa bào; một số là đơn bào.Not all plants in the park are polyspore; some are single-spore.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh