Bản dịch của từ Poor mathematics trong tiếng Việt

Poor mathematics

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Poor mathematics(Noun)

pˈɔː mˌæθɪmˈætɪks
ˈpʊr ˌmæθəˈmætɪks
01

Cảm giác thiếu hụt hoặc không đạt tiêu chuẩn về kỹ năng hoặc kiến thức toán học

A state of deficiency or not meeting the standards in mathematical skills or knowledge.

数学技能或知识不足的状态

Ví dụ
02

Chi nhánh giáo dục liên quan đến việc nghiên cứu về số lượng, hình dạng, quy trình và sắp xếp mà không đạt tiêu chuẩn mong đợi.

The education sector involves studying quantities, shapes, and arrangements, but it falls short of expected standards.

教育领域涉及研究数量、形状及其排列方式,但未能达到预期的标准。

Ví dụ
03

Việc sử dụng các khái niệm và kỹ thuật toán học kém chất lượng hoặc không đầy đủ

Using mathematical concepts and techniques without sufficient depth or quality.

在使用数学概念和技巧时,若缺乏充分的理解或掌握,效果便会大打折扣。

Ví dụ