Bản dịch của từ Poor mathematics trong tiếng Việt
Poor mathematics
Noun [U/C]

Poor mathematics(Noun)
pˈɔː mˌæθɪmˈætɪks
ˈpʊr ˌmæθəˈmætɪks
01
Một trạng thái thiếu hụt hoặc không đạt tiêu chuẩn về kỹ năng hoặc kiến thức toán học.
A state of being inadequate or substandard in mathematical skills or knowledge
Ví dụ
Ví dụ
03
Việc sử dụng các khái niệm và kỹ thuật toán học mà không đủ hoặc thiếu chất lượng.
The use of mathematical concepts and techniques that are insufficient or lacking in quality
Ví dụ
