Bản dịch của từ Poring trong tiếng Việt

Poring

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Poring (Verb)

pˈɔɹɪŋ
pˈɔɹɪŋ
01

Bị cuốn hút vào việc đọc hoặc nghiên cứu một cái gì đó.

Be absorbed in the reading or study of something.

Ví dụ

She spends hours poring over IELTS practice tests every day.

Cô ấy dành hàng giờ để đọc kỹ các bài kiểm tra IELTS mỗi ngày.

He doesn't enjoy poring over academic articles for his IELTS preparation.

Anh ấy không thích đọc kỹ các bài báo học thuật cho việc chuẩn bị IELTS của mình.

Are you poring over vocabulary lists to improve your IELTS score?

Bạn có đang đọc kỹ các danh sách từ vựng để cải thiện điểm số IELTS của mình không?

Dạng động từ của Poring (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Pore

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Pored

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Pored

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Pores

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Poring

Poring (Noun)

pˈɔɹɪŋ
pˈɔɹɪŋ
01

Hành động đọc hoặc nghiên cứu chuyên sâu.

The action of reading or studying intensively.

Ví dụ

She spent hours poring over the IELTS writing samples.

Cô ấy đã dành hàng giờ để đọc kỹ các mẫu bài viết IELTS.

He avoided poring over the grammar rules for the speaking test.

Anh ấy tránh việc đọc kỹ các quy tắc ngữ pháp cho bài thi nói.

Did you find poring over the vocabulary list helpful for IELTS?

Bạn có thấy việc đọc kỹ danh sách từ vựng hữu ích cho IELTS không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/poring/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Poring

Không có idiom phù hợp