Anh - Việt

Bản dịch của từ Portent trong tiếng Việt

portent

Noun

portent (Noun)

/pˈɔɹtɛnts/
/pˈɔɹtɛnts/
AI

Nghĩa 01

Một dấu hiệu hoặc báo hiệu cho biết có khả năng điều gì đó sắp xảy ra, thường là một sự kiện quan trọng hoặc tai họa.

a sign or warning that something especially something momentous or calamitous is likely to happen.

Ví dụ
Sự giảm đột ngột trên thị trường chứng khoán là dấu hiệu của suy thoái.The sudden drop in the stock market was a portent of recession.
Bỏ qua cảnh báo về biến đổi khí hậu là một dấu hiệu nguy hiểm.Ignoring the warnings about climate change is a dangerous portent.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh