possess
possess (Verb)
Nghĩa 01
Có, sở hữu hoặc giữ một vật gì đó (vật chất, quyền lợi, đặc điểm...).
to possess, to have something.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
(động từ) sở hữu hoặc có một đặc điểm, phẩm chất, chức năng nào đó; có trong mình một tính chất hoặc đặc tính nhất định.
have as a characteristic, quality, or function.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của possess (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | possess |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | possessed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | possessed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | possesses |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | possessing |
possess (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
sở hữu hoặc có cái gì đó
to have or own something
Từ tiếng Việt gần nghĩa
possess (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "possess" trong tiếng Anh có nghĩa là sở hữu hoặc có trong tay một thứ gì đó, bao gồm tài sản, đặc quyền hay phẩm chất. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, từ này được sử dụng tương đương với nhau, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hoặc cách viết. Phát âm cũng tương tự, nhưng có thể có khác biệt nhỏ trong ngữ điệu và nhấn âm giữa hai ngữ cảnh. "Possess" thường được dùng trong các văn cảnh chính thức và văn học để nhấn mạnh quyền sở hữu hay khả năng sở hữu.