Bản dịch của từ Possess trong tiếng Việt

Possess

VerbVerbVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Possess (Verb)

pəˈzes
pəˈzes
01

Có, sở hữu hoặc giữ một vật gì đó (vật chất, quyền lợi, đặc điểm...).

To possess, to have something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(động từ) sở hữu hoặc có một đặc điểm, phẩm chất, chức năng nào đó; có trong mình một tính chất hoặc đặc tính nhất định.

Have as a characteristic, quality, or function.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Có, sở hữu một thứ gì đó như tài sản của mình; thuộc về mình.

Have as belonging to one; own.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Possess (Verb)

pˈəʊzɛs
ˈpoʊzəs
01

Có quyền kiểm soát hoặc thành thạo việc gì đó

To have control or mastery over something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sở hữu hoặc có cái gì đó

To have or own something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Possess (Verb)

pˈɒsɪz
ˈpɑsɪz
01

Để kiểm soát một cái gì đó.

To take control of something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Để sở hữu một cái gì đó.

To have ownership of something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Để chiếm ưu thế hoặc có ảnh hưởng mạnh mẽ đến một ai đó hoặc một cái gì đó.

To dominate or have a strong influence over someone or something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ