Anh - Việt

Bản dịch của từ Possesses trong tiếng Việt

possesses

Verb

possesses (Verb)

/pəzˈɛsɪz/
/pəzˈɛsɪz/
AI

Nghĩa 01

Dạng ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn của động từ "possess", nghĩa là "sở hữu" hoặc "có" (ai đó/cái gì đó có một thứ gì).

thirdperson singular simple present indicative of possess.

Ví dụ
Cộng đồng sở hữu một lịch sử phong phú về sự đa dạng văn hóa.The community possesses a rich history of cultural diversity and traditions.
Thành phố không sở hữu đủ nguồn lực cho tất cả cư dân.The city does not possess enough resources for all its residents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của possesses (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

possess

V2

Quá khứ đơn

Past simple

possessed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

possessed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

possesses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

possessing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh