Anh - Việt

Bản dịch của từ Posteriority trong tiếng Việt

posteriority

NounNoun Countable

posteriority (Noun)

/pɑstˌiəɹɪˈɑɹiti/
/pɑstˌiəɹɪˈɑɹiti/
AI

Nghĩa 01

Trạng thái hoặc thời gian đến sau, xảy ra sau một sự kiện hoặc thời điểm khác; sự đến sau về mặt thời gian.

the state or period of being subsequent or following in time.

Ví dụ
Thời kỳ sau của các thế hệ trẻ ảnh hưởng đến sự hiểu biết lịch sử của họ.The posteriority of younger generations affects their understanding of history.
Thời kỳ sau của sự kiện không được xem xét trong báo cáo.The posteriority of the event was not considered in the report.

posteriority (Noun Countable)

/pɑstˌiəɹɪˈɑɹiti/
/pɑstˌiəɹɪˈɑɹiti/
AI

Nghĩa 01

Sự đời sau; những người con cháu hoặc các thế hệ đến sau một người hoặc một dòng họ.

a persons descendants or those who come after them.

Ví dụ
Nhiều gia đình coi trọng posteriority để duy trì truyền thống và di sản văn hóa.Many families value posteriority for maintaining cultural traditions and heritage.
Posteriority không phải lúc nào cũng được ưu tiên trong lối sống nhanh chóng của xã hội hiện đại.Posteriority is not always prioritized in modern society's fast-paced lifestyle.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh