Bản dịch của từ Postmortem trong tiếng Việt

Postmortem

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Postmortem(Noun)

poʊstmˈɔɹtɛm
poʊstmˈɑɹtəm
01

Một cuộc khám nghiệm thi thể để xác định nguyên nhân tử vong.

An examination of a dead body to determine the cause of death.

尸体解剖以确定死亡原因

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Postmortem(Adjective)

poʊstmˈɔɹtɛm
poʊstmˈɑɹtəm
01

Xảy ra hoặc xảy ra sau cái chết.

Happens or takes place after death.

发生在死后或是死后的事情。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ