Anh - Việt

Bản dịch của từ Potbelly trong tiếng Việt

potbelly

NounAdjective

potbelly (Noun)

/pˈɑtbɛli/
/pˈɑtbɛli/
AI

Nghĩa 01

Một cái bụng tròn, phệ do mỡ; bụng to nhô ra hình cái vại/chuông (thường dùng cho người có bụng mỡ rõ rệt).

a fat round stomach.

Ví dụ
John có một bụng béo rõ ràng sau các bữa tiệc lễ hội.John has a noticeable potbelly after the holiday feasts.
Nhiều người không thích có bụng béo vào mùa hè.Many people do not like having a potbelly in summer.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

potbelly (Adjective)

/pˈɑtbɛli/
/pˈɑtbɛli/
AI

Nghĩa 01

Liên quan hoặc có đặc điểm giống như lợn bụng to (lợn có thân hình tròn, bụng phình ra).

relating to or characteristic of a potbelly pig.

Ví dụ
Lợn potbelly là thú cưng phổ biến trong nhiều gia đình hiện nay.The potbelly pig is a popular pet in many households today.
Không phải ai cũng thích lợn potbelly như một lựa chọn thú cưng.Not everyone likes the potbelly pig as a pet option.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh