Bản dịch của từ Power play trong tiếng Việt

Power play

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Power play(Idiom)

01

Tình huống mà hai người hoặc hai nhóm cạnh tranh nhau để giành quyền lực, quyền kiểm soát hoặc ảnh hưởng; thường kèm theo chiến thuật, thủ đoạn hoặc tranh đấu chính trị/kinh doanh để nắm quyền.

A situation in which two people or groups compete to get power or control.

两方争夺权力或控制的局面

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh