Bản dịch của từ Practical-minded trong tiếng Việt
Practical-minded
Adjective

Practical-minded(Adjective)
prˈæktɪkəlmˌaɪndɪd
ˈpræktɪkəɫˈmaɪndɪd
01
Thiếu hướng đến các giải pháp và ứng dụng thực tế
Focused on practical solutions and applications.
偏重于实际解决方案和应用
Ví dụ
02
Có khả năng xử lý hiệu quả các vấn đề thực tế của cuộc sống.
Capable of effectively solving real-world problems.
具备高效解决实际问题的能力
Ví dụ
03
Tiếp cận mọi chuyện một cách thực dụng hoặc thực tế, chú trọng vào những giải pháp thực tiễn thay vì lý thuyết.
Having a practical or realistic approach to everything, mainly focusing on tangible issues rather than theoretical concepts.
以务实或现实的态度处理事务,强调实际而非理论上的考虑
Ví dụ
