Anh - Việt

Bản dịch của từ Pragmatically trong tiếng Việt

pragmatically

Adverb

pragmatically (Adverb)

/pɹægmˈætɪkəli/
/pɹægmˈætɪkli/
AI

Nghĩa 01

Một cách thực tế, thiết thực, dựa trên những cân nhắc hữu ích và khả thi hơn là lý thuyết hay lý tưởng hóa.

In a sensible and realistic way that is based on practical rather than theoretical considerations.

Ví dụ
Chúng ta nên giải quyết các vấn đề xã hội như nghèo đói và giáo dục.We should pragmatically address social issues like poverty and education access.
Các chương trình xã hội không giải quyết một cách thực tế tất cả các vấn đề cộng đồng.Social programs do not pragmatically solve all community problems effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh