Anh - Việt

Bản dịch của từ Pragmatism trong tiếng Việt

pragmatism

Noun

pragmatism (Noun)

/pɹˈægmətɪzəm/
/pɹˈægmətɪzəm/
AI

Nghĩa 01

Chủ nghĩa thực dụng; thái độ hoặc chính sách dựa trên tính thực tế và hiệu quả hơn là lý thuyết hay nguyên tắc cứng nhắc.

A pragmatic attitude or policy.

Ví dụ
Chủ nghĩa thực dụng là điều cần thiết cho các chính sách xã hội hiệu quả.Pragmatism is essential for effective social policies in diverse communities.
Chủ nghĩa thực dụng không bỏ qua nhu cầu của các nhóm thiệt thòi.Pragmatism does not ignore the needs of the marginalized groups.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một cách tiếp cận cho rằng giá trị của lý thuyết, niềm tin hoặc ý tưởng được đánh giá dựa trên hiệu quả thực tế khi áp dụng vào đời sống; nói cách khác, quan trọng là kết quả thực tiễn, không chỉ lý thuyết.

An approach that evaluates theories or beliefs in terms of the success of their practical application.

Ví dụ
Chủ nghĩa thực dụng giúp giải quyết vấn đề xã hội thông qua các chương trình cộng đồng hiệu quả.Pragmatism helps solve social issues through effective community programs.
Chủ nghĩa thực dụng không bỏ qua các ý tưởng lý thuyết trong các cuộc thảo luận khoa học xã hội.Pragmatism does not ignore theoretical ideas in social science discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh