Bản dịch của từ Pragmatic trong tiếng Việt

Pragmatic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pragmatic (Adjective)

pɹægmˈæɾɪk
pɹægmˈæɾɪk
01

Thực dụng; xử lý mọi việc một cách khôn ngoan và thực tế, dựa vào giải pháp khả thi và kết quả thực tế thay vì lý thuyết hay lý tưởng hóa.

Dealing with things sensibly and realistically in a way that is based on practical rather than theoretical considerations.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ