Anh - Việt

Bản dịch của từ Pranked trong tiếng Việt

pranked

VerbNoun

pranked (Verb)

/pɹˈæŋkt/
/pɹˈæŋkt/
AI

Nghĩa 01 · Chơi khăm ai đó.

Chơi khăm ai đó.

To play a practical joke on someone.

Ví dụ
Tôi đã trêu Sarah bằng một con nhện giả hôm qua.I pranked my friend Sarah with a fake spider yesterday.
Họ đã không trêu ai trong buổi gặp mặt xã hội tuần trước.They did not prank anyone during the social gathering last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Khiến ai đó cảm thấy ngớ ngẩn hoặc ngốc nghếch.

Khiến ai đó cảm thấy ngớ ngẩn hoặc ngốc nghếch.

To cause someone to feel foolish or silly.

Ví dụ
Họ đã trêu chọc Sarah trong sự kiện xã hội vào thứ Bảy vừa qua.They pranked Sarah during the social event last Saturday.
Họ đã không trêu chọc bạn bè tại bữa tiệc tối qua.They did not prank their friends at the party last night.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Lừa ai đó một cách tinh quái.

Lừa ai đó một cách tinh quái.

To trick someone in a mischievous way.

Ví dụ
Tôi đã trêu chọc bạn tôi trong bài thi nói IELTS tuần trước.I pranked my friend during the IELTS speaking test last week.
Tôi không trêu chọc ai trong các buổi ôn luyện IELTS.I didn't prank anyone during the IELTS preparation sessions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pranked (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

prank

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pranked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pranked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pranks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pranking

pranked (Noun)

/pɹˈæŋkt/
/pɹˈæŋkt/
AI

Nghĩa 01 · Một trò đùa hoặc trò lừa bịp.

Một trò đùa hoặc trò lừa bịp.

A practical joke or trick.

Ví dụ
John đã trêu chọc bạn bè tại bữa tiệc thứ Bảy tuần trước.John pranked his friends at the party last Saturday.
Họ không trêu chọc ai trong sự kiện trường học.They did not prank anyone during the school event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh