Anh - Việt

Bản dịch của từ Pray trong tiếng Việt

pray

VerbAdverb

pray (Verb)

/pɹˈei/
/pɹˈei/
AI

Nghĩa 01

Nguyện, cầu xin hoặc khấn vái với Thiên Chúa hoặc một vị thần; hướng lời nói và lòng thành tâm để xin sự giúp đỡ, che chở hoặc bày tỏ lòng biết ơn.

Address a prayer to God or another deity.

Ví dụ
Mọi người trong cộng đồng cầu nguyện cùng nhau vì hòa bình và hòa hợp.People in the community pray together for peace and harmony.
Trong sự kiện từ thiện, họ cầu nguyện cho sức khỏe của người khác.During the charity event, they pray for the well-being of others.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pray (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pray

V2

Quá khứ đơn

Past simple

prayed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

prayed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

prays

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

praying

Kết hợp từ của pray (Verb)

PHRASESPREPOSITIONpray + ADVERB
Kết hợp từ của pray
Collocation
Ví dụ

hy vọng và cầu nguyện

hope and pray

Nhiều người hy vọng và cầu nguyện cho hòa bình trong xã hội mỗi ngày.

Many people hope and pray for peace in society every day.

hãy cầu nguyện

let us pray

Hãy cầu nguyện cho hòa bình trong cuộc họp cộng đồng tuần tới.

Let us pray for peace during the community meeting next week.

pray (Adverb)

/pɹˈei/
/pɹˈei/
AI

Nghĩa 01

Từ này được dùng ở đầu câu như một cách lịch sự để yêu cầu hoặc xin ai làm việc gì (tương tự ‘please’ trong tiếng Anh).

Used as a preface to polite requests or instructions.

Ví dụ
Xin hãy cầu nguyện cho nạn nhân của trận động đất gần đây.Please pray for the victims of the recent earthquake.
Anh ấy thường cầu nguyện trước khi đưa ra quyết định quan trọng.He would often pray before making important decisions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh