Anh - Việt

Bản dịch của từ Prays trong tiếng Việt

prays

Verb

prays (Verb)

/pɹˈeɪz/
/pɹˈeɪz/
AI

Nghĩa 01

ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn chỉ cầu nguyện.

thirdperson singular simple present indicative of pray.

Ví dụ
Cô ấy cầu nguyện cho hòa bình trong cộng đồng mỗi tối.She prays for peace in her community every evening.
Anh ấy không cầu nguyện cho sự giàu có; anh ấy coi trọng hạnh phúc hơn.He does not prays for wealth; he values happiness more.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của prays (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pray

V2

Quá khứ đơn

Past simple

prayed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

prayed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

prays

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

praying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh