Anh - Việt

Bản dịch của từ Pre-announcement trong tiếng Việt

pre-announcement

Noun

pre-announcement (Noun)

/pɹˌiənˈaʊnsmənts/
/pɹˌiənˈaʊnsmənts/
AI

Nghĩa 01

Một thông báo được đưa ra trước đó; việc thông báo trước (một tin tức, kế hoạch hoặc quyết định) trước thời điểm chính thức hoặc trước thông báo cuối cùng.

A previous or prior announcement.

Ví dụ
Thông báo trước về lễ hội đã làm nhiều cư dân địa phương phấn khích vào tháng Bảy.The pre-announcement about the festival excited many local residents in July.
Thông báo trước không bao gồm chi tiết về địa điểm của sự kiện.The pre-announcement did not include details about the event's location.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh