Bản dịch của từ Pre-k trong tiếng Việt

Pre-k

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pre-k(Noun)

prɛk
prɛk
01

Một chương trình giáo dục nhằm chuẩn bị cho trẻ em vào mẫu giáo, thường dành cho trẻ ba tuổi.

A program of education intended to prepare children for kindergarten typically for threeyearolds.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh