Anh - Việt

Bản dịch của từ Preachy trong tiếng Việt

preachy

Adjective

preachy (Adjective)

/pɹˈitʃi/
/pɹˈitʃi/
AI

Nghĩa 01 · Có xu hướng khuyên răn hoặc giảng đạo theo kiểu đạo mạo, dạy đời một cách nhàm chán hoặc tự cho mình là đúng; lời nói mang tính giảng đạo, làm người khác thấy khó chịu.

Có xu hướng khuyên răn hoặc giảng đạo theo kiểu đạo mạo, dạy đời một cách nhàm chán hoặc tự cho mình là đúng; lời nói mang tính giảng đạo, làm người khác thấy khó chịu.

Having or showing a tendency to give moral advice in a tedious or selfrighteous way.

Ví dụ
Nhiều người có ảnh hưởng trên mạng xã hội thường giảng đạo về lựa chọn lối sống.Many social media influencers can be preachy about lifestyle choices.
Những bình luận giảng đạo của cô về tái chế khiến khán giả tại sự kiện khó chịu.Her preachy comments about recycling annoyed the audience at the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh