Anh - Việt

Bản dịch của từ Precedential trong tiếng Việt

precedential

Adjective

precedential (Adjective)

/pɹɛsɪdˈɛnʃl/
/pɹɛsɪdˈɛnʃl/
AI

Nghĩa 01

Có tính tiền lệ; mang tính làm tiền lệ, tức là tạo ra một ví dụ hoặc quy tắc mà những trường hợp tương tự sau này có thể dựa vào để giải quyết.

Of the nature of or constituting a precedent providing a guide or rule for subsequent cases.

Ví dụ
Quyết định tiền lệ đã thiết lập một tiêu chuẩn cho các vụ án pháp lý trong tương lai.The precedential decision set a standard for future legal cases.
Hành động của cô ấy trở thành tiền lệ để người khác theo đuổi trong cộng đồng.Her actions became precedential for others to follow in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh