Bản dịch của từ Predicatory trong tiếng Việt

Predicatory

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Predicatory(Noun)

pɹˈɛdɪkətəɹi
pɹˈɛdɪkətəɹi
01

Từ này dùng để chỉ một người giảng đạo (một linh mục hoặc người thuyết giáo), nhưng là cách dùng hiếm hoặc cổ. Nghĩa là “một người giảng đạo” ít gặp trong văn viết hiện đại.

A preacher rare.

罕见的讲道者

Ví dụ

Predicatory(Adjective)

pɹˈɛdɪkətəɹi
pɹˈɛdɪkətəɹi
01

Thuộc về người giảng đạo hoặc liên quan đến việc giảng đạo; mang tính chất giảng đạo (như lời nói, phong cách truyền giảng).

Of relating to or characteristic of a preacher or preaching involving or derived from preaching.

与讲道相关的;具有讲道特征的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh