Anh - Việt

Bản dịch của từ Predispose trong tiếng Việt

predispose

Verb

predispose (Verb)

/pɹˌidɪspˈoʊz/
/pɹˌidɪspˈoʊz/
AI

Nghĩa 01

Khiến ai đó dễ có xu hướng, dễ bị ảnh hưởng hoặc có khuynh hướng trải nghiệm một thái độ, hành động hoặc trạng thái nhất định.

Make someone liable or inclined to a specified attitude, action, or condition.

Ví dụ
Lịch sử gia đình có thể làm cho cá nhân có khuynh hướng đối với một số tình trạng sức khỏe nhất định.Family history can predispose individuals to certain health conditions.
Sống trong đói nghèo có thể làm cho trẻ em có khuynh hướng đối với thách thức giáo dục.Living in poverty may predispose children to educational challenges.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của predispose (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

predispose

V2

Quá khứ đơn

Past simple

predisposed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

predisposed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

predisposes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

predisposing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh