Anh - Việt

Bản dịch của từ Predisposing trong tiếng Việt

predisposing

Verb

predisposing (Verb)

/pɹidɪspˈoʊzɪŋ/
/pɹidɪspˈoʊzɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Khiến ai đó dễ có xu hướng, có khuynh hướng hoặc dễ bị ảnh hưởng để hành động, có thái độ hoặc rơi vào một trạng thái nhất định.

make someone liable or inclined to a specified attitude action or condition.

Ví dụ
Mạng xã hội đang khiến thanh thiếu niên có vấn đề về hình ảnh cơ thể.Social media is predisposing teens to negative body image issues.
Sự cô lập xã hội không khiến mọi người có sức khỏe tâm thần tốt hơn.Social isolation is not predisposing people to better mental health.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của predisposing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

predispose

V2

Quá khứ đơn

Past simple

predisposed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

predisposed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

predisposes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

predisposing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh