Anh - Việt

Bản dịch của từ Predominate trong tiếng Việt

predominate

Verb

predominate (Verb)

/pɹɪdˈɑmənət/
/pɹɪdˈɑmənˌeit/
AI

Nghĩa 01

Chiếm ưu thế; là yếu tố mạnh nhất hoặc chính, nhiều hơn về số lượng hoặc mức độ so với các yếu tố khác.

Be the strongest or main element; be greater in number or amount.

Ví dụ
Giá trị gia đình chiếm ưu thế trong văn hóa Việt Nam.Family values predominate in Vietnamese culture.
Tình bạn thường chiếm ưu thế hơn tài sản vật chất trong cộng đồng gắn bó.Friendship often predominate over material possessions in close-knit communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh