Anh - Việt

Bản dịch của từ Preoccupied trong tiếng Việt

preoccupied

AdjectiveVerb

preoccupied (Adjective)

/pɹiˈɑkjəpaɪd/
/pɹiˈɑkjəpaɪd/
AI

Nghĩa 01

Bị chiếm tâm trí bởi lo lắng hoặc suy nghĩ quá nhiều về điều gì đó; không tập trung vì bận tâm, lo lắng quá độ.

having or showing excessive concern or anxiety.

Ví dụ
Cô ấy dường như lo lắng về kỳ thi IELTS sắp tới.She seems preoccupied with her upcoming IELTS exam.
Anh ấy không lo lắng về những vấn đề nhỏ khi thi nói.He is not preoccupied with trivial matters during his speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của preoccupied (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

preoccupied

bận

-

-

Kết hợp từ của preoccupied (Adjective)

VERBS + preoccupiedADVERB + preoccupiedPREPOSITION
Kết hợp từ của preoccupied
Collocation
Ví dụ

trở nghiện cứu

become preoccupied

Cô ấy trở nên quá lo lắng về xu hướng truyền thông xã hội.

She became preoccupied with social media trends.

vẫn bận tâm

remain preoccupied

Cô ấy vẫn mải mê với mạng xã hội trong quá trình ôn thi.

She remained preoccupied with social media during the exam preparation.

bận tâm

be preoccupied

Cô ấy đã bận tâm về mạng xã hội trong quá trình chuẩn bị thi.

She was preoccupied with social media during the exam preparation.

trông lo lắng

look preoccupied

Cô ấy trông bận rộn với kỳ thi IELTS sắp tới.

She looks preoccupied with her upcoming IELTS exam.

xuất hiện bị ám ảnh

appear preoccupied

Cô ấy dường như lo lắng về cập nhật trên mạng xã hội.

She appears preoccupied with social media updates.

preoccupied (Verb)

/pɹiˈɑkjəpaɪd/
/pɹiˈɑkjəpaɪd/
AI

Nghĩa 01

Khiến ai đó lo lắng, bận tâm hoặc suy nghĩ quá nhiều đến một việc nào đó đến mức khó tập trung vào việc khác.

cause someone to be anxious or preoccupied.

Ví dụ
Cô ấy lo lắng về kỳ thi IELTS sắp tới.She was preoccupied with her upcoming IELTS exam.
Anh ấy không lo lắng về sự xao lạc từ mạng xã hội.He is not preoccupied with social media distractions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của preoccupied (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

preoccupy

V2

Quá khứ đơn

Past simple

preoccupied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

preoccupied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

preoccupies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

preoccupying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh