Bản dịch của từ Preoccupy trong tiếng Việt

Preoccupy

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Preoccupy(Verb)

pɹiˈɑkjəpaɪ
pɹiˈɑkjəpaɪ
01

(một vấn đề/điều gì đó) chiếm lấy suy nghĩ của ai, khiến người đó luôn bận tâm hoặc tập trung vào nó đến mức ít nghĩ tới chuyện khác.

Of a matter or subject dominate or engross the mind of someone to the exclusion of other thoughts.

占据某人的思维,使其无法想到其他事情。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Preoccupy (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Preoccupy

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Preoccupied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Preoccupied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Preoccupies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Preoccupying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ