Anh - Việt

Bản dịch của từ Preoccupies trong tiếng Việt

preoccupies

Verb

preoccupies (Verb)

/pɹiˈɑkjəpaɪz/
/pɹiˈɑkjəpaɪz/
AI

Nghĩa 01

Chiếm trọn/áp đảo suy nghĩ của ai đó đến mức người đó ít nghĩ đến hoặc không nghĩ đến những việc khác.

To dominate or engross the mind of someone to the exclusion of other thoughts.

Ví dụ
Mạng xã hội chiếm lĩnh tâm trí của nhiều thanh thiếu niên trong giờ học.Social media preoccupies many teenagers during their study hours.
Các vấn đề xã hội không chiếm lĩnh tâm trí của mọi người trong cộng đồng chúng tôi.Social issues do not preoccupy everyone equally in our community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của preoccupies (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

preoccupy

V2

Quá khứ đơn

Past simple

preoccupied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

preoccupied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

preoccupies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

preoccupying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh