Anh - Việt

Bản dịch của từ Prepositional phrase trong tiếng Việt

prepositional phrase

Noun

prepositional phrase (Noun)

/pɹˌɛpəzˈɪʃənəl fɹˈeɪz/
/pɹˌɛpəzˈɪʃənəl fɹˈeɪz/
AI

Nghĩa 01

một cụm từ thường bắt đầu bằng một giới từ và bao gồm tân ngữ của giới từ đó và bất kỳ từ bổ nghĩa nào.

a phrase that typically begins with a preposition and includes the object of the preposition and any modifiers.

Ví dụ
Cụm từ 'trong cộng đồng' là một cụm giới từ.The phrase 'in the community' is a prepositional phrase.
Nhiều sinh viên không hiểu các cụm giới từ trong bài luận của họ.Many students do not understand prepositional phrases in their essays.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

một nhóm từ có chức năng như một giới từ trong câu.

a group of words that functions as a preposition in a sentence.

Ví dụ
Cụm từ 'trong cộng đồng' là một cụm giới từ.The phrase 'in the community' is a prepositional phrase.
Nhiều sinh viên không hiểu các cụm giới từ trong tiếng Anh.Many students do not understand prepositional phrases in English.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

được sử dụng để chỉ thời gian, phương hướng hoặc các mối quan hệ khác.

used to indicate time direction or other relationships.

Ví dụ
Cụm giới từ chỉ thời gian của cuộc họp vào lúc 3 giờ chiều.The prepositional phrase indicates the meeting time at 3 PM.
Cụm giới từ không làm rõ mối quan hệ giữa bạn bè.The prepositional phrase does not clarify the relationship between friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh