Bản dịch của từ Prepositional phrase trong tiếng Việt

Prepositional phrase

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prepositional phrase(Noun)

pɹˌɛpəzˈɪʃənəl fɹˈeɪz
pɹˌɛpəzˈɪʃənəl fɹˈeɪz
01

Một cụm từ thường bắt đầu bằng giới từ và bao gồm tân ngữ của giới từ cùng với các từ bổ nghĩa.

A common phrase often starts with a preposition and includes the preposition's object along with any modifiers.

这是一个通常以介词开头,包含介词宾语及其修饰成分的短语。

Ví dụ
02

Thường dùng để chỉ hướng thời gian hoặc các mối quan hệ khác.

Used to indicate time, direction, or other relationships

用来表示时间、方向或其他关系。

Ví dụ
03

Một nhóm từ đóng vai trò như một giới từ trong câu.

A group of words that function like a preposition in a sentence.

在句中起介词作用的一组词

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh