Bản dịch của từ Preprint trong tiếng Việt

Preprint

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Preprint(Noun)

pɹˈipɹɪnt
pɹˈipɹɪnt
01

Bản in trước (một phần hoặc toàn bộ tác phẩm) được in và phát hành trước khi công bố chính thức hoặc xuất bản rộng rãi. Thường dùng để chỉ bản thảo, bài báo khoa học hoặc chương sách được chia sẻ trước khi qua quá trình xuất bản chính thức.

Something which is printed in advance especially a part of a work printed and issued before general publication of that work.

预印本

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Preprint(Verb)

pɹˈipɹɪnt
pɹˈipɹɪnt
01

In nghĩa là in trước, in sẵn một bản/những tài liệu, ấn phẩm trước khi phát hành chính thức hoặc trước một thời điểm cụ thể.

Print something in advance.

提前打印

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh