Anh - Việt

Bản dịch của từ Presentable trong tiếng Việt

presentable

Adjective

presentable (Adjective)

/pɹəzˈɛntəbl̩/
/pɹɪzˈɛntəbl̩/
AI

Nghĩa 01

Diện mạo gọn gàng, sạch sẽ và lịch sự đủ để xuất hiện trước công chúng hoặc gặp người khác; trông đàng hoàng, chỉnh tề.

Clean smart or decent enough to be seen in public.

Ví dụ
Cô ấy luôn trông gọn gàng tại các sự kiện xã hội quan trọng.She always looks presentable at important social gatherings.
Quan trọng khi xuất hiện gọn gàng khi gặp người mới.It's important to appear presentable when meeting new people.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của presentable (Adjective)

ADVERB + presentableVERB + presentable
Kết hợp từ của presentable
Collocation
Ví dụ

đẹp hoàn hảo

perfectly presentable

Bài luận của cô ấy hoàn toàn trình bày cho bài thi viết IELTS.

Her essay was perfectly presentable for the IELTS writing test.

trình bày một cách chưa đủ hoàn chỉnh

halfway presentable

Bài thuyết trình của anh ấy chỉ đến một nửa.

His presentation was only halfway presentable.

rất bảnh bao

very presentable

Cô ấy mặc bộ đồ rất gọn gàng cho buổi phỏng vấn.

She wore a very presentable outfit for the interview.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh