Anh - Việt

Bản dịch của từ Presuming trong tiếng Việt

presuming

AdverbVerb

presuming (Adverb)

/ˈprɛ.zu.mɪŋ/
/ˈprɛ.zu.mɪŋ/
AI

Nghĩa 01

dùng làm cơ sở để nói tiếp hoặc đưa ra kết luận; giả định trước điều gì đó rồi dựa vào đó mà phát biểu thêm

as a basis for making a further statement.

Ví dụ
Giả định rằng cô ấy sẽ tham dự, chúng tôi đã đặt thêm một chỗ ngồi.Presuming that she will attend, we booked an extra seat.
Giả định sự sẵn sàng của anh ấy, nhóm đã lên lịch cuộc họp vào ngày mai.Presuming his availability, the team scheduled the meeting for tomorrow.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

presuming (Verb)

/ˈprɛ.zu.mɪŋ/
/ˈprɛ.zu.mɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Giả sử điều gì đó là đúng dựa trên khả năng hoặc bằng cách ước đoán; cho rằng một điều kiện tồn tại mà không có chứng cứ chắc chắn.

suppose that something is the case on the basis of probability.

Ví dụ
Giả định vắng mặt của cô ấy, họ tiến hành cuộc họp.Presuming her absence, they proceeded with the meeting.
Giả định kiến thức của anh ấy, họ tìm kiếm lời khuyên của anh.Presuming his knowledge, they sought his advice on the matter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của presuming (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

presume

V2

Quá khứ đơn

Past simple

presumed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

presumed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

presumes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

presuming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh