Bản dịch của từ Presuming trong tiếng Việt

Presuming

Adverb Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Presuming(Adverb)

ˈprɛ.zu.mɪŋ
ˈprɛ.zu.mɪŋ
01

Dùng làm cơ sở để nói tiếp hoặc đưa ra kết luận; giả định trước điều gì đó rồi dựa vào đó mà phát biểu thêm

As a basis for making a further statement.

作为进一步陈述的基础

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Presuming(Verb)

ˈprɛ.zu.mɪŋ
ˈprɛ.zu.mɪŋ
01

Giả sử điều gì đó là đúng dựa trên khả năng hoặc bằng cách ước đoán; cho rằng một điều kiện tồn tại mà không có chứng cứ chắc chắn.

Suppose that something is the case on the basis of probability.

假设某事是基于概率的情况。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Presuming (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Presume

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Presumed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Presumed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Presumes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Presuming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ