Anh - Việt

Bản dịch của từ Prices rise trong tiếng Việt

prices rise

Verb

prices rise (Verb)

/pɹˈaɪsəz ɹˈaɪz/
/pɹˈaɪsəz ɹˈaɪz/
AI

Nghĩa 01

tăng giá hoặc giá trị

to increase in price or value

Ví dụ
Giá cả tăng khi nhu cầu về nhà ở tăng ở khu vực đô thị.Prices rise when demand for housing increases in urban areas.
Giá cả không tăng trong thời kỳ suy thoái kinh tế ở hầu hết các thành phố.Prices do not rise during economic downturns in most cities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

trở nên cao hơn về giá

to become higher in cost

Ví dụ
Giá cả tăng khi nhu cầu hàng hóa tăng vào mùa hè.Prices rise when demand for goods increases in the summer.
Giá cả không tăng trong thời kỳ suy thoái kinh tế ở nhiều quốc gia.Prices do not rise during economic downturns in many countries.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

di chuyển lên theo cách đo lường được

to move upward in a measurable way

Ví dụ
Giá cả tăng khi nhu cầu về nhà ở tăng ở khu vực đô thị.Prices rise when demand for housing increases in urban areas.
Giá cả không tăng trong mùa thấp điểm cho du lịch.Prices do not rise during the off-peak season for travel.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh