Anh - Việt

Bản dịch của từ Prime number trong tiếng Việt

prime number

Noun

prime number (Noun)

/pɹˈaɪm nˈʌmbɚ/
/pɹˈaɪm nˈʌmbɚ/
AI

Nghĩa 01

Một số nguyên dương lớn hơn 1 chỉ chia hết cho chính nó và 1 (tức là không thể chia hết cho bất kỳ số nguyên dương nào khác mà không có dư).

a positive integer greater than 1 that is not divisible without remainder by any positive integer other than itself and 1.

Ví dụ
Bảy là một số nguyên tố thường được thảo luận trong các nhóm toán xã hội.Seven is a prime number often discussed in social math groups.
Bốn không phải là số nguyên tố vì nó có thể chia hết cho hai.Four is not a prime number because it can be divided by two.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh